thiên khải

thiên khải

Một người đang cầu nguyện cảm thấy một thiên khải bất ngờ.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Sự soi sáng từ thiên nhiên hoặc từ một nguồn siêu nhiên: "thiên khải" chỉ sự khai sáng, mở mang trí tuệ hoặc tâm linh đến từ trời, từ tự nhiên, hoặc từ một thế lực cao siêu. Thuật ngữ này thường dùng trong văn học, triết học, hoặc tôn giáo để mô tả sự nhận thức sâu sắc, bất ngờ, không do con người tạo ra.
    • Sự giác ngộ từ trời: "thiên khải" mang ý nghĩa một sự mặc khải, một chân lý được bày tỏ từ thế giới tâm linh hoặc vũ trụ.
  2. Tính từ (hiếm dùng):

    • tính chất soi sáng từ trời: Dùng để mô tả điều đó mang lại sự hiểu biết vượt lên trên lý trí thông thường, như một ánh sáng từ thiên nhiên.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Nhà thơ nhận được thiên khải từ cảnh hoàng hôn hùng vĩ. (Nhà thơ sự soi sáng tâm linh từ cảnh hoàng hôn hùng vĩ.)
    • Thiên khải nguồn gốc của nhiều tác phẩm văn học lớn. (Sự khai sáng từ trời nguồn gốc của nhiều tác phẩm văn học lớn.)
  • Tính từ:

    • Đó một trải nghiệm thiên khải, không thể giải thích bằng lý trí. (Đó một trải nghiệm tính chất soi sáng từ trời, không thể giải thích bằng lý trí.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "thiên khải trong thơ ca": sự xuất hiện của cảm hứng thơ ca từ thiên nhiên hoặc tâm linh.

    • Thiên khải trong thơ ca thường đến từ những khoảnh khắc tĩnh lặng. (Cảm hứng thơ ca từ trời thường đến từ những khoảnh khắc tĩnh lặng.)
  • "thiên khải tâm linh": sự giác ngộ về mặt tinh thần, không qua học hỏi thông thường.

    • Thiên khải tâm linh giúp ông ấy hiểu được bản chất của vũ trụ. (Sự giác ngộ tâm linh giúp ông ấy hiểu được bản chất của vũ trụ.)
Biến thể từ gần giống
  • Khai sáng (danh từ): sự mở mang trí tuệ, thường do con người hoặc giáo dục mang lạikhác với "thiên khải" không yếu tố siêu nhiên.

    • Thời kỳ Khai sáng châu Âu đề cao lý trí. (Thời kỳ Khai sáng châu Âu đề cao lý trí.)
  • Mặc khải (danh từ): sự bày tỏ chân lý từ thần linhgần nghĩa với "thiên khải" nhưng thiên về tôn giáo hơn.

    • Mặc khải trong Kinh Thánh lời của Chúa. (Mặc khải trong Kinh Thánh lời của Chúa.)
Từ đồng nghĩa
  • Soi sáng: sự chiếu sáng, làm sáng tỏ về mặt tinh thần hoặc trí tuệ.
  • Giác ngộ: sự hiểu biết sâu sắc, thường trong bối cảnh tâm linh hoặc triết học.
  • Khai minh: sự mở mang trí tuệ, mang tính chất văn hóa hoặc xã hội.
Thành ngữ liên quan
  • Thiên khải linh hứng: nguồn cảm hứng từ trời, thường dùng trong nghệ thuật.
    • Ông ấy vẽ bức tranh này nhờ thiên khải linh hứng. (Ông ấy vẽ bức tranh này nhờ nguồn cảm hứng từ trời.)

Từ chứa "thiên khải"